congtyanhlinhvn@gmail.com  0918 064 018
Hỗ trợ 24/7
0918 064 018

VẢI ĐỊA KỸ THUẬT DỆT GET

Ngày đăng: 09-06-2021 03:22:40

Vải địa kỹ thuật GET được sản xuất từ nguyên liệu chất lượng cao theo dây chuyền công nghệ vải địa kỹ thuật dệt. Vải địa kỹ thuật dệt cường lực cao GET kết hợp các đặc tính cường lực chịu kéo và suất đàn hồi cao, khả năng lọc và thoát nước tốt, có thể đáp ứng tốt nhu cầu của dự án và mang lại hiệu suất tối ưu khi sử dụng.

Chức năng của vải địa kỹ thuật GET

Gia cường nền đất yếu: vải địa kỹ thuật GET được trải lên bề mật nền đất yếu sẽ làm nền đất ổn định, giúp kiểm soát sự biến dạng của đất. Ngoài ra, sức căng của vải dệt sẽ chia đều sức ép của lớp đất thô, ngăn sự hình thành của những hốc đất nhỏ. Bên cạnh đó, sự tác động qua lại giữa lớp vải dệt và đất xung quanh tạo ra lực ma sát, góp phần hạn chế sự di chuyển của đất, gia cường cho đất.

Lọc và thoát nước: kích thước lỗ của vải cho phép nước đi qua,  đồng thời vẫn giữ lại được các hạt đất mà ko sợ bị lấp tắc.

Chống xói mòn: thi công 1 lớp vải địa kỹ thuật dệt giữa lớp đá và lớp đất phía dưới, giữ cho đất ko bị xói mòn trước sự tác động của sóng.

Ứng dụng: với đặc tính và chức năng tối ưu, vải địa kỹ thuật dệt GET (vải gia cường) không chỉ được sử dụng rộng rãi trong các dự án giao thông, thủy lợi như xây dựng cầu đường, đê kè, bến cảng .. mà còn được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng thoát nước, lọc, tách và gia cố đất. Vải địa kỹ thuật GET được sử dụng nhằm cải thiện hiệu suất của các dự án kỹ thuật môi trường, kỹ thuật dân dụng và các dự án như đường bộ, đường sắt và bãi rác.

BẢNG TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT:

Vải địa kỹ thuật GET 10

Vải địa kỹ thuật GET 15

Vải địa kỹ thuật GET 20

Vải địa kỹ thuật GET 40

Vải địa kỹ thuật GET 100

Vải địa kỹ thuật GET 200

Vải địa kỹ thuật GET 300

Chỉ tiêu

Tiêu chuẩn

Đơn Vị

GET 10

GET 15

GET 20

GET 40

GET 100

GET 200

GET 300

Cường độ chịu kéo

ASTM D

4595

TCVN

8458

kN/m

100/50

150/50

200/50

400/50

100/100

200/200

300/300

Độ giãn dài khi đứt

ASTM D

4595

TCVN

8485

%

< 15

< 12

Sức kháng thủng CBR

ASTM D

6241

TCVN

8871-3

N

 

4500

5500

7000

14000

6000

15000

18000

Hệ số thấm

ASTM D 4491

TCVN

8487

s-1

 

0.02 ÷ 0.6

Kích thước lỗ O­­95+

ASTM D

4751

 

TCVN

8871-6

mm

 

0.075 ÷ 0.34

Sức kháng UV

ASTM D

4355

TCVN

8482

%

> 70

Trọng lượng đơn vị

ASTM D

5261

TCVN

8221

g/m2

225

300

400

720

290

640

960

Khổ rộng

m

3.5

Bài viết liên quan

Công ty TNHH Sản Xuất Xây Dựng và Thương Mại Anh Linh, GPKD 0312494467 do Sớ KHĐT Tp. HCM cấp 08/10/2013 -
 Thiết kế Web: PhuongNamVina